dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Words Containing "n^"
Như rồng gặp mây
Như tằm ăn rỗi
Nhút ẩm nhứt trác sự giai tiền định
Nhút đậu phụng rang, nhì khoai lang nướng
Nhứt cá cắn câu, nhì trâu đánh chắc
Nhứt chơi tiên, nhì giỡn tiền
Nhứt củ khoai đầu vồng, nhì có chồng Điện Nam
Nhứt củ khoai đầu vồng, nhì có chồng trưởng nam
Nhứt củ khoai đầu vồng, nhì lấy chồng trưởng nam
Nhứt dạ sanh bá kế
Nhứt hào sai thiên lí
Nhứt là voi một ngà, nhì là người ta một mắt
Nhứt nghệ tinh, nhứt thân vinh
Nhụt như dao phó Để
Nhứt nhựt tại tù, thiên thu tại ngoại
Nhứt nhựt vi sư
Như trứng để đầu đẳng
Nhút Thanh Chương, tương Nam Đàn
Nhứt thì văn cho hay, nhì thì cầm cày cho vững
Nhứt trong là giếng làng đồi, nhất béo nhì bùi là cá rô câu
Nhứt trong là giếng làng đồi, nhứt béo, nhì bùi là cá rô câu
Như tù giam lỏng
Như vịt nghe sấm
Như vợ chồng Ngâu
Như xẩm sờ gậy
Như xẩm vớ được gậy
Nịnh bợ mà được sống đời, là nhờ nương tựa vào người chịu nghe
Ninh Cường, Cát Giả, ba xã Quần Anh
Nịnh đồ ôm váy
Nịnh thần ẵm lõng, hứng chuyện non, thấy bà có giỗ ẵm con cho bà
Ninh thọ tử bất ninh thọ nhục
Nín đi thì dại, nói lại cơ cầu
Nín náu mồng chín, đụn địn mồng mười, sợ chị em cười ở đến ngày mười một
Nín như ngậm thóc
Nín như thóc
Nín thít như gái ngồi phải cọc
No ăn đắt bói, đói ăn đất khoai
No ăn đắt bói, đói ăn đắt khoai
No ăn dửng mỡ
No ăn nhà bếp, chóng chết quản voi
No ăn thì đắt bói, đói ăn thì đắt khoai
No đất bói, đói đất quà
Nợ đâu ai đã dắt vào tận tay
No ba ngày Tết, ấm ba tháng hè
No ba ngày tết, đói ba tháng hè
No ba ngày Tết, ốm ba tháng hè
No bụng, đói con mắt
Nợ chẳng phải hoa để mà ngửi
No chê cơm nguội, đói đánh cả rau thiu
No chê cơm nguội, đói đánh tuội cơm thiu
No chê cơm tẻ, đói nhá cơm thiu
Nó chưa múa may thì tay đã mất, nó chưa uốn cật thì mật đã tan
Nọc người bằng mười nọc rắn
Nóc nhà xa hơn chợ
Nóc nhà xa hơn kẻ chợ
Nọ có đầy miệng mo, có đâu cho mo đài
Nọ có đầy miệng mo, có đâu mà lo cho bù đài rách
Nợ có chủ, oan có đầu
No cơm, đấm b... vào củ
No cơm ấm cật chậm mất mọi nơi, đầu tóc tả tơi mọi nơi chẳng mất
No cơm ấm cật, dậm dật khắp nơi, quần áo tả tơi mọi nơi chẳng dật
No cơm ấm cật, dậm dật mọi nơi
No cơm ấm cật dậm dật mọi nơi, đầu óc tả tơi mọi nơi
No cơm ấm cật, dậm dật mọi nơi, quần áo tả tơi, chẳng nơi nào dật
No cơm ấm cật dậm dật mọi nơi, quần áo tả tơi mọi nơi chẳng dật
No cơm ấm cật, dậm dật suốt ngày
No cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi
No cơm chổng hồng mao
No cơm dửng hồng mao
No cơm dửng mỡ
No cơm hơn lành áo
No cơm rửng mỡ
No cơm tấm, ấm ổ rơm
Nợ có vay có trả
No dạ đã thèm
No dồn đói ghép
No dồn đói góp
Nở gan nở ruột
No gì mà no, trong mo ngoài đất
Nó há miệng đỏ, nó trõ nanh vàng, ta đứng giữa đàng, ta gang kiếm sắc
No hết ngon, giận hết khôn
Nội ẩm ngoại đồ
Nói đặng trẻ con, dỗ ngon người dại
Nói đặn trẻ con, dỗ ngon người dại
Nói đặn trẻ con dỗ ngon người lớn
Nói ào ào như rào làng Pháp Kệ
Nồi đất dễ nấu, chồng xấu dễ sai
Nói ba voi không được bát nước xáo
Nồi bảy quăng ra, nồi ba quăng vào
Nói bên nọ, xọ bên kia
««
«
17
18
19
20
21
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...